Trang chủ / Làm sao lập bản báo cáo kết quả kinh doanh?

HƯỚNG DẪN LẬP BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH


Bản báo cáo kết quả kinh doanh là thành quả của cả một doanh nghiệp. Bởi nó phản ánh tình hình và kết quả kinh doanh của một tập thể. Vậy một bản báo cáo kết quả kinh doanh cần thể hiện đầy đủ những yếu tố nào? Nếu bạn còn đang băn khoăn về vấn đề ấy, hãy đọc bài viết dưới đây của chúng tôi để được hướng dẫn chi tiết nhé!

 

Mẫu báo cáo kế hoạch kinh doanh theo quyết định số 48

 

Cơ sở lập báo cáo


 - Căn cứ vào sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết trong năm dùng cho các tài khoản từ loại 5 đến loại 9.


- Căn cứ báo cáo họat động kinh doanh của năm trước.


Nội dung và phương pháp lập các chỉ tiêu trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh


Số liệu ghi vào cột 2 "Năm trước" của báo cáo năm được căn cứ vào số liệu ghi ở cột 1 "Năm nay" của từng chỉ tiêu tương ứng của báo cáo này năm trước hoặc theo số đã điều chỉnh trong trường hợp phát hiện ra sai sót trọng yếu của các năm trước có ảnh hưởng đến kết qủa kinh doanh của doanh nghiệp trong các năm trước phải điều chỉnh.


Số liệu ghi vào cột C "Thuyết minh" của báo cáo này thể hiện số liệu chi tiết của chỉ tiêu này trong bảng thuyết minh báo cáo tài chính năm.


Nội dung và phương pháp lập các chỉ tiêu ghi vào cột 1 "năm nay"


1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ - Mã số 01


Số liệu là lũy kế số phát sinh Có TK 511 "Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ" và TK 512 "Doanh thu bán hàng nội bộ" trong kỳ báo cáo trên sổ cái.


2. Các khoản giảm trừ doanh thu - Mẫu số 02


Số liệu là lũy kế phát sinh bên Nợ TK511 "Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ" đối ứng với bên có TK521 "Các khoản giảm trừ doanh thu", TK333 "Thuế và các khoản phải nộp nhà nước" (TK3331, 3332, 3333) trong năm báo cáo trong sổ cái hoặc nhật ký chung.


3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ - Mã số 10


Mã số 10 = Mã số 01 - Mã số 02 hoặc Số liệu là số phát sinh bên nợ của TK511 "Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ" đối ứng với bên có TK911 "Xác định kết quả kinh doanh" của năm báo cáo.


4. Giá vốn hàng bán - Mã số 11


Số liệu là lũy kế số phát sinh Có tài khoản 632 "Giá vốn hàng bán" đối ứng với bên Nợ của TK 911 trong kỳ báo cáo trên sổ cái hoặc nhật ký chung.


5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ - Mã số 20


Mã số 20 = Mã số 10 - Mã số 11


6. Doanh thu hoạt động tài chính - Mã số 21


Số liệu là lũy kế số phát sinh Nợ tài khoản 515 "Doanh hoạt động tài chính" đối ứng với bên Có của TK 911 trong kỳ báo cáo trên sổ cái.


7. Chi phí tài chính - Mã số 22


Số liệu là lũy kế số phát sinh Có tài khoản 635 "Chi phí tài chính" đối ứng với bên Nợ của TK 911 trong kỳ báo cáo trên sổ cái hoặc nhật ký chung.


8. Chi phí lãi vay - Mã số 23


Số liệu  được căn cứ vào Sổ kế toán chi tiết tài khoản 635 "Chi phí tài chính".


9. Chi phí quản lý kinh doanh- Mã số 24


Số liệu là tổng cộng số phát sinh bên có của TK642 "Chi phí quản lý doanh nghiệp", đối ứng với bên Nợ TK911 trong năm báo cáo trên sổ cái hoặc nhật ký chung.


10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh - Mã số 30


Mã số 30 = Mã số 20 + (Mã số 21 - Mã số 22) - Mã số 24 .


Nếu kết quả lá âm (lỗ) thì ghi trong ngoặc đơn (…)


11. Thu nhập khác - Mã số 31


Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Nợ tài khoản 711 "Thu nhập khác" đối ứng với bên Có của TK 911 trong kỳ báo cáo trên sổ cái hoặc nhật ký chung.


12. Chi phí khác - Mã số 32


Số liệu là lũy kế số phát sinh Có tài khoản 811 "Chi phí khác" đối ứng với bên Nợ của TK 911 trong kỳ báo cáo trên sổ cái hoặc nhật ký chung.


13. Lợi nhuận khác - Mã số 40


Mã số 40 = Mã số 31 - Mã số 32


14. Tổng lợi tức trước thuế - Mã số 50


Mã số 50 = Mã số 30 + Mã số 40


15. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành - Mã số 51


Số liệu được căn cứ vào số phát sinh bên Nợ TK 821 đối ứng với bên Có TK 911 trong kỳ báo cáo hoặc căn cứ vào tổng phát sinh bên Có TK 821"Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp" đối ứng với bên Nợ TK 911 trên sổ kế toán chi tiết TK 821, (trường hợp này số liệu được ghi vào chỉ tiêu này bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…) trên sổ kế toán chi tiết TK 821.


16. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp - Mã số 60


Mã số 60 = Mã số 50 – Mã số 51

 

Chúc các bạn thành công!

Thông tin khác
Tin tức